Silica

Silica chủ yếu được sử dụng để nâng cao các đặc tính cơ học của cao su silicone, nhựa, sơn và chất phủ, chẳng hạn như cải thiện độ bền và khả năng chống mài mòn. Ngoài ra, bột silica sở hữu đặc tính cách điện và độ bền nhiệt tuyệt vời, nhờ đó được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như điện tử, cáp điện và sản xuất bán dẫn. Dựa trên quy trình sản xuất và cấu trúc tinh thể, các sản phẩm silica được phân thành ba loại chính: Silica nghiền mịn (Fine Ground Silica), Silica bốc khói (Fumed Silica) và Silica kết tủa (Precipitated Silica).

Silica Nghiền Mịn

Đặc tính sản phẩm:

  • Hàm lượng chất độn có độ tinh khiết cao lên tới 98%, với kích thước hạt tối đa trung bình ở mức micron gồm 5 µm, 10 µm và 30 µm.
  • Hàm lượng nước thấp, độ dẻo và độ trắng tốt.

  • Thích hợp làm chất phụ gia cho sơn, chất kết dính, cao su silicone và nhựa epoxy.

Silica Bốc Khói

Đặc tính sản phẩm:

  • Dạng bột xốp nhẹ, màu trắng và cấu trúc vô định hình.

  • Diện tích bề mặt riêng lớn, độ tinh khiết cao cùng đặc tính hóa học bề mặt độc đáo giúp sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

  • Kích thước hạt trung bình từ 7 đến 40 nm, và diện tích bề mặt riêng đo theo phương pháp BET dao động từ 50 đến 300 m²/g.

Brand

Product

OCI

K-150 (Hydrophilic)

K-200 (Hydrophilic)

K-300 (Hydrophilic)

K-90 (Hydrophilic)

K-D15 (Hydrophobic)

K-P15 (Hydrophobic)

K-P20 (Hydrophobic)

K-T30 (Hydrophobic)

A-200 (Hydrophilic)

Silica Kết Tủa

Đặc tính sản phẩm:

  • Giúp nâng cao khả năng chịu nhiệt, độ cứng, độ bám dính và độ bền xé của các sản phẩm cao su.
  • Sản phẩm: HISIL

Silica Nghiền Mịn (Fine Ground Silica)

Đặc tính sản phẩm:

  • Hàm lượng chất độn có độ tinh khiết cao lên tới 98%, với kích thước hạt tối đa trung bình ở mức micron gồm 5 µm, 10 µm và 30 µm.
  • Hàm lượng nước thấp, độ dẻo và độ trắng tốt.

  • Thích hợp làm chất phụ gia cho sơn, chất kết dính, cao su silicone và nhựa epoxy.

Silica Bốc Khói (Fumed Silica)

Đặc tính sản phẩm:

  • Dạng bột xốp nhẹ, màu trắng và cấu trúc vô định hình.
  • Diện tích bề mặt riêng lớn, độ tinh khiết cao cùng đặc tính hóa học bề mặt độc đáo giúp sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

  • Kích thước hạt trung bình từ 7 đến 40 nm, và diện tích bề mặt riêng đo theo phương pháp BET dao động từ 50 đến 300 m²/g.

Brand

Product

OCI

K-150 (Hydrophilic)

K-200 (Hydrophilic)

K-300 (Hydrophilic)

K-90 (Hydrophilic)

K-D15 (Hydrophobic)

K-P15 (Hydrophobic)

K-P20 (Hydrophobic)

K-T30 (Hydrophobic)

A-200 (Hydrophilic)

Silica Kết Tủa (Precipitated Silica)

Đặc tính sản phẩm:

  • Giúp nâng cao khả năng chịu nhiệt, độ cứng, độ bám dính và độ bền xé của các sản phẩm cao su.
  • Sản phẩm:  HISIL

Lĩnh vực ứng dụng