Nhựa Silicone

HOWREN SILICONES cung cấp đa dạng các dòng nhựa silicone, bao gồm nhựa silicone chịu nhiệt độ cao, nhựa dạng bột, nhựa varnish, nhựa dạng hạt cầu và nhựa polyurethane silyl hóa. Nhựa silicone nổi tiếng với khả năng chịu nhiệt vượt trội, kháng hóa chất và đặc tính cách điện tốt, nhờ đó được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như công nghiệp, xây dựng, ô tô, v.v.

Nhựa Silicone Chịu Nhiệt Độ Cao

Đặc tính sản phẩm:

  • Nhựa silicone phenyl chịu nhiệt độ cao, được chia thành loại chứa dung môi và loại không chứa dung môi.
  • Chuyên dùng để sản xuất các lớp phủ chịu nhiệt giúp bảo vệ đường ống ở nhiệt độ cao.

Brand

Category

Product

ELKEM

Solvent Resin

RESIN 6450 X

Nhựa Varnish

Đặc tính sản phẩm:

  • Khả năng chịu nhiệt cao và độ bền thời tiết vượt trội.
  • Có thể phối trộn với các loại nhựa hữu cơ khác để nâng cao hiệu suất sản phẩm, chẳng hạn như tăng độ cứng, khả năng kháng nước, độ bóng, đặc tính điện, tính san phẳng, v.v.

  • Thường được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, cụ thể như: sản xuất lớp phủ chịu nhiệt độ cao, chất kết dính, lớp phủ chống ăn mòn, sơn cách điện, lớp phủ vải sợi thủy tinh, bảo vệ bề mặt, v.v.

Brand

Category

Product

HOWREN SILICONES

Solvent-free High Temperature Tesistance

GSR-132A

GSR-132B

WACKER

Solvent-free High Temperature Tesistance

MOMENTIVE

Solvent Resin

TSR-144

Solvent-free

TSR 165
(Contains SiOCH3)

Nhựa Dạng Bột

Đặc tính sản phẩm:

  • Tương thích với hầu hết các loại nhựa polyurethane (PU) hệ dung môi được sử dụng trong lớp phủ bề mặt (top-coating) cho vải polyester, polyamide và các vật liệu không dệt.
  • Khi được bổ sung vào bể phủ bề mặt PU, sản phẩm mang lại cảm giác mềm mượt như lụa cùng hiệu ứng bề mặt mịn màng như làn da cho các loại vải và vật liệu không dệt được xử lý bằng màng phủ PU hệ dung môi.

  • Nâng cao khả năng chống mài mòn và giảm thiểu tình trạng bết dính trên bề mặt của vải và vật liệu không dệt phủ PU, từ đó giúp kéo dài thời gian lưu kho của thành phẩm.

Brand: MOMENTIVE

Product: PU Hand Modifier-Magnasoft 830TS

Nhựa Dạng Hạt Cầu (Spherical Resin)

Đặc tính sản phẩm:

  • Nâng cao hiệu suất toàn diện của các lớp phủ.
  • Mang lại các đặc tính chuyên biệt của silicone, chẳng hạn như độ trơn láng bề mặt và khả năng kháng nước.

  • Có tỷ trọng thấp hơn so với các loại bột mịn vô cơ thông thường, đồng thời sở hữu khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất vượt trội hơn so với các loại bột mịn hữu cơ truyền thống.

Brand: MOMENTIVE

Product: CoatOSil DSA 10

Nhựa Polyurethane Silyl Hóa (Silylated Polyurethane Resin)

Đặc tính sản phẩm:

  • Vật liệu hiệu suất cao kết hợp hoàn hảo các ưu điểm của cả silicone và polyurethane.
  • Khả năng bám dính tuyệt vời trên nhiều loại bề mặt mà không cần sử dụng lớp sơn lót.

  • Khả năng kháng nước và kháng hóa chất tốt.

  • Thể hiện hiệu suất vượt trội trong môi trường ngoài trời và các điều kiện khắc nghiệt, đặc biệt là những ứng dụng đòi hỏi độ bền và độ tin cậy cao.

  • Thường được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực xây dựng, ô tô, công nghiệp và các ngành khác; ví dụ như: mối nối ngoại thất của tòa nhà, vách kính mặt dựng, chất keo trám khe công nghiệp, chất kết dính, v.v.

  • Brand: MOMENTIVE

Product: SPUR+1015LM, SPUR+1050MM, SPUR+3030

Nhựa Silicone Chịu Nhiệt Độ Cao

Đặc tính sản phẩm:

  • Nhựa silicone phenyl chịu nhiệt độ cao, được chia thành loại chứa dung môi và loại không chứa dung môi.
  • Chuyên dùng để sản xuất các lớp phủ chịu nhiệt giúp bảo vệ đường ống ở nhiệt độ cao.

Brand

Category

Product

ELKEM

Solvent Resin

RESIN 6450 X

Nhựa Varnish

Đặc tính sản phẩm:

  • Khả năng chịu nhiệt cao và độ bền thời tiết vượt trội.
  • Có thể phối trộn với các loại nhựa hữu cơ khác để nâng cao hiệu suất sản phẩm, chẳng hạn như tăng độ cứng, khả năng kháng nước, độ bóng, đặc tính điện, tính san phẳng, v.v.

  • Thường được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, cụ thể như: sản xuất lớp phủ chịu nhiệt độ cao, chất kết dính, lớp phủ chống ăn mòn, sơn cách điện, lớp phủ vải sợi thủy tinh, bảo vệ bề mặt, v.v.

Brand

Category

Product

HOWREN SILICONES

Không chứa dung môi, chịu nhiệt độ cao

GSR-132A

GSR-132B

WACKER

Không chứa dung môi, chịu nhiệt độ cao

MOMENTIVE

Nhựa gốc dung môi

TSR-144

Không chứa dung môi

TSR 165
(Contains SiOCH3)

Nhựa Dạng Bột

Đặc tính sản phẩm:

  • Tương thích với hầu hết các loại nhựa polyurethane (PU) hệ dung môi được sử dụng trong lớp phủ bề mặt (top-coating) cho vải polyester, polyamide và các vật liệu không dệt.
  • Khi được bổ sung vào bể phủ bề mặt PU, sản phẩm mang lại cảm giác mềm mượt như lụa cùng hiệu ứng bề mặt mịn màng như làn da cho các loại vải và vật liệu không dệt được xử lý bằng màng phủ PU hệ dung môi.

  • Nâng cao khả năng chống mài mòn và giảm thiểu tình trạng bết dính trên bề mặt của vải và vật liệu không dệt phủ PU, từ đó giúp kéo dài thời gian lưu kho của thành phẩm.

Thương hiệu: MOMENTIVE

Sản phẩm: PU Hand Modifier-Magnasoft 830TS

Nhựa Dạng Hạt Cầu (Spherical Resin)

Đặc tính sản phẩm:

  • Nâng cao hiệu suất toàn diện của các lớp phủ.
  • Mang lại các đặc tính chuyên biệt của silicone, chẳng hạn như độ trơn láng bề mặt và khả năng kháng nước.

  • Có tỷ trọng thấp hơn so với các loại bột mịn vô cơ thông thường, đồng thời sở hữu khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất vượt trội hơn so với các loại bột mịn hữu cơ truyền thống.

Thương hiệu: MOMENTIVE

Sản phẩm: CoatOSil DSA 10

Nhựa Polyurethane Silyl Hóa (Silylated Polyurethane Resin)

Đặc tính sản phẩm:

  • Vật liệu hiệu suất cao kết hợp hoàn hảo các ưu điểm của cả silicone và polyurethane.
  • Khả năng bám dính tuyệt vời trên nhiều loại bề mặt mà không cần sử dụng lớp sơn lót.

  • Khả năng kháng nước và kháng hóa chất tốt.

  • Thể hiện hiệu suất vượt trội trong môi trường ngoài trời và các điều kiện khắc nghiệt, đặc biệt là những ứng dụng đòi hỏi độ bền và độ tin cậy cao.

  • Thường được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực xây dựng, ô tô, công nghiệp và các ngành khác; ví dụ như: mối nối ngoại thất của tòa nhà, vách kính mặt dựng, chất keo trám khe công nghiệp, chất kết dính, v.v.

Thương hiệu: MOMENTIVE

Sản phẩm: SPUR+1015LM, SPUR+1050MM, SPUR+3030