Silane được phân loại dựa trên mục đích sử dụng thành ứng dụng liên kết ngang (crosslinking) hoặc ứng dụng ngẫu hợp (coupling). Sản phẩm có thể được sử dụng như một chất biến tính bề mặt cho các vật liệu silicone, giúp tăng cường độ bám dính giữa các bề mặt vật liệu khác nhau và nâng cao độ bền cơ học của vật liệu composite, từ đó cải thiện vượt trội khả năng bền thời tiết, kháng ẩm cùng độ bền bỉ của vật liệu.
Brand | Product |
MONENTIVE | A-1100 |
A-1110 | |
A-172NT | |
A-174 | |
A-186 | |
A-189 | |
A-LINK_35 | |
A-LINK_599 | |
COATOSIL_MP200 | |
HOWREN SILICONES | HR-MOS1001 |
HR-MOS1002 | |
HR-SAA1016 | |
HR-SAA1017 | |
HR-SAA1018 | |
HR-SAA1019 | |
HR-VOS1001 | |
WACKER | SILANE_25013_VP |